|
Tham khảo Cung phi nam nữ - 2
Cập nhật: 21.02.2009, 6:21:27 PM
Có thể tham khảo thêm các kiến thức và kinh nghiệm của người xưa vào các lĩnh vực của cuộc sống hiện đại ! Cung phi: Dùng để phân định "Cung số" từng người theo Bát Quái, Ngũ Hành, Âm Dương. Căn cứ vào "Cung phi" để xét Thuận, Nghịch giữa Ông bà, Cha mẹ, Vợ chồng, Con cái, Đồng nghiệp, Cấp trên cấp dưới, Chủ sử dụng lao động và lao động,... Dựa vào "Cung phi" để xem xét, thiết lập nhà cửa, bếp núc, bàn thờ, giường ngủ, bàn làm việc, mồ mả,...
CUNG PHI 2
Năm dương lịch |
Năm âm lịch |
Nam |
Nữ |
Mạng (Ngũ hành) |
| 1954 |
GIÁP NGỌ |
Khảm |
Cấn |
Sa trung kim - Khắc - Thạch lựu mộc |
| 1955 |
ẤT MÙI |
Ly |
Càn |
| 1956 |
BÍNH THÂN |
Cấn |
Đoài |
Sơn hạ hỏa - Khắc - Thiên linh hỏa |
| 1957 |
ĐINH DẬU |
Đoài |
Cấn |
| 1958 |
MẬU TUẤT |
Càn |
Ly |
Bình địa mộc - Khắc - Đại trạch thổ |
| 1959 |
KỶ HỢI |
Khôn |
Khảm |
| 1960 |
CANH TÝ |
Tốn |
Khôn |
Bích thượng thổ - Khắc - Thiên thượng thủy |
| 1961 |
TÂN SỬU |
Chấn |
Chấn |
| 1962 |
NHÂM DẦN |
Khôn |
Tốn |
Kim bạch kim - Khắc - Lư trung hỏa |
| 1963 |
QUÝ MÃO |
Khảm |
Cấn |
| |
| 1964 |
GIÁP THÌN |
Ly |
Càn |
Phú đăng hỏa - Khắc - Thoa xuyến kim |
| 1965 |
ẤT TỴ |
Cấn |
Đoài |
| 1966 |
BÍNH NGỌ |
Đoài |
Cấn |
Thiên hà thủy - Khắc Thiên thượng hỏa |
| 1967 |
ĐINH MÙI |
Càn |
Ly |
| 1968 |
MẬU THÂN |
Khôn |
Khảm |
Đại trạch thổ - Khắc - Thiên hà thủy |
| 1969 |
KỶ DẬU |
Tốn |
Khôn |
| 1970 |
CANH TUẤT |
Chấn |
Chấn |
Thoa xuyến kim - Khắc - Đại lâm hỏa |
| 1971 |
TÂN HỢI |
Khôn |
Tốn |
| 1972 |
NHÂM TÝ |
Khảm |
Cấn |
Tang đồ mộc - Khắc - Ốc thượng thổ |
| 1973 |
QUÝ SỬU |
Ly |
Càn |
| |
| 1974 |
GIÁP DẦN |
Cấn |
Đoài |
Đại khê thủy - Khắc - Sơn hạ hỏa |
| 1975 |
ẤT MÃO |
Đoài |
Cấn |
| 1976 |
BÍNH THÌN |
Càn |
Ly |
Sa trung thổ - Khắc - Dương liễu mộc |
| 1977 |
ĐINH TỴ |
Khôn |
Khảm |
| 1978 |
MẬU NGỌ |
Tốn |
Khôn |
Thiên thượng hỏa - Khắc - Sa trung kim |
| 1979 |
KỶ MÙI |
Chấn |
Chấn |
| 1980 |
CANH THÂN |
Khôn |
Tốn |
Thạch lựu mộc - Khắc - Bích thượng thổ |
| 1981 |
TÂN DẬU |
Khảm |
Cấn |
| 1982 |
NHÂM TUẤT |
Ly |
Càn |
Đại hải thủy - Khắc - Thiên thượng hỏa |
| 1983 |
QUÝ HỢI |
Cấn |
Đoài |
Tham khảo |